| 1 | NQ số 22/2011/NQ-HĐND (08/12/2011) | HĐND tỉnh Nam Định | Phê chuẩn Quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. |
| 2 | NQ số 28/2011/NQ-HĐND (15/12/2011) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Quy định chế độ đối với cán bộ chuyên môn luân phiên khám, chữa bệnh theo Đề án 1816. |
| 3 | NQ số 17/2016/NQ-HĐND (21/07/2016) | HĐND tỉnh Nam Định | Quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị tại thị trấn trung tâm các huyện. |
| 4 | NQ số 35/2016/NQ-HĐND (14/12/2016) | HĐND tỉnh Nam Định | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời hạn UBND gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm. |
| 5 | NQ số 22/2019/NQ-HĐND (12/07/2019) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Cấp lại 15% số thu tiền sử dụng đất trích lập Quỹ phát triển đất cho huyện Gia Viễn. |
| 6 | NQ số 03/2020/NQ-HĐND (17/04/2020) | HĐND tỉnh Nam Định | Quy định cơ chế hỗ trợ xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2020-2025. |
| 7 | NQ số 17/2020/NQ-HĐND (08/12/2020) | HĐND tỉnh Hà Nam | Kế hoạch tài chính giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hà Nam. |
| 8 | NQ số 62/NQ-HĐND (27/10/2022) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ. |
| 9 | NQ số 74/NQ-HĐND (27/10/2022) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông. |
| 10 | NQ số 25/2022/NQ-HĐND (09/12/2022) | HĐND tỉnh Hà Nam | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam. |
| 11 | NQ số 29/2022/NQ-HĐND (09/12/2022) | HĐND tỉnh Hà Nam | Thực hiện chính sách, pháp luật về trẻ em trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025. |
| 12 | NQ số 85/NQ-HĐND (09/12/2022) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách lĩnh vực hoạt động kinh tế tài nguyên và môi trường. |
| 13 | NQ số 87/NQ-HĐND (09/12/2022) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách lĩnh vực hoạt động kinh tế nông nghiệp và PTNT. |
| 14 | NQ số 43/2023/NQ-HĐND (10/03/2023) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở cho hộ nghèo giai đoạn 2023-2025. |
| 15 | NQ số 02/2023/NQ-HĐND (24/04/2023) | HĐND tỉnh Hà Nam | Mức phân bổ kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT. |
| 16 | NQ số 10/2023/NQ-HĐND (24/04/2023) | HĐND tỉnh Nam Định | Quy định mức phân bổ, nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm TTATGT từ nguồn thu xử phạt. |
| 17 | NQ số 59/NQ-HĐND (11/07/2024) | HĐND tỉnh Nam Định | Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên môi trường. |
| 18 | NQ số 12/2024/NQ-HĐND (20/09/2024) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ. |
| 19 | NQ số 31/2024/NQ-HĐND (04/12/2024) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 43/2023/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo giai đoạn 2023-2025. |
| 20 | NQ số 34/2024/NQ-HĐND (04/12/2024) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Quy định về nhuận bút trong hoạt động báo chí đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước. |
| 21 | NQ số 02/2025/NQ-HĐND (13/03/2025) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng và xử lý chi phí thanh lý rừng trồng. |
| 22 | NQ số 56/NQ-HĐND (09/12/2025) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Về việc áp dụng Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng và xử lý chi phí. |
| 23 | NQ số 60/NQ-HĐND (09/12/2025) | HĐND tỉnh Ninh Bình | Áp dụng một số nội dung tại Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND về phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công. |