
[links()]
| Số TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú | Đào tạo chuyên môn | Tên ngạch dự tuyển | Đối tượng được ưu tiên | Chứng chỉ | Tên ngoại ngữ đăng ký thi | Mục đăng ký dự tuyển | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên trường đào tạo | Trình độ | Ngành, chuyên ngành đào tạo | Xếp loại tốt nghiệp | |||||||||||||
| Nam | Nữ | Ngoại ngữ | Tin học | |||||||||||||
| I-Văn phòng Tỉnh uỷ | ||||||||||||||||
| | Đỗ Văn Phong | 22/8 1985 | Lan Sơn, Xuân Ninh, Xuân Trường | - ĐH Kinh tế, thuộc ĐHQGHNN - ĐH Thương mại | -ThS -ĐH | - Tài chính-Ngân hàng - Ngành Kế toán | - Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòng B | Anh | 1.2 | |||
| II- Ban Nội chính Tỉnh uỷ | ||||||||||||||||
| | Bùi Thị Bích | 10/11 1990 | Khu 2, TT Ngô Đồng, Giao Thuỷ | Viện Đại học mở Hà Nội | ĐH | Luật Kinh tế | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòngB | Anh | 2.2 | |||
| | Trần Thị Hương Giang | 20/4 1991 | 409 Đặng Xuân Bảng, TP Nam Định | ĐH Luật Hà Nội | ĐH | Luật | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngB | Anh | 2.2 | |||
| | Đặng Thuý Quỳnh | 25/5 1991 | 52 Đoàn Như Hài P Cửa Bắc, TP Nam Định | ĐH Luật Hà Nội | ĐH | Luật | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh Toeic 490 | Văn phòngB | Anh | 2.2 | |||
| | Đỗ Quang Suất | 26/3 1978 | 5/25/111, Mạc Thị Bưởi, P Quang Trung, TP Nam Định | ĐH Nông nghiệp I | ĐH | Kinh doanh Nông nghiệp | Trung bình | Công chức loại C | Con thương binh | Anh B | Văn phòng | Anh | 2.2 | |||
| | Trần Thị Phương Thảo | 02/11 1990 | 1/339 đường Trần Huy Liệu, P Văn Miếu, TP Nam Định | ĐH Luật Hà Nội | ĐH | Luật | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngB | Anh | 2.2 | |||
| | Lưu Thị Kim Thanh | 13/3 1988 | 31/120 Mạc Thị Bưởi, P Thống Nhất, TP Nam Định | ĐH Quốc gia Hà Nội | ĐH | Luật học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngB | Anh | 2.2 | |||
| | Nguyễn Đức Thuận | 11/09 1991 | 4A TTNgô Đồng, Giao Thuỷ | ĐH Luật Hà Nội | ĐH | Luật học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 2.2 | |||
| IV-Mặt trận Tổ quốc tỉnh | ||||||||||||||||
| | Trần Văn Huy | 28/3 1989 | Mỹ Hà Mỹ Lộc | Đại học Khoa học tự nghiên | -CN ThS - ĐH | -Khoáng vật học và địa hoá học -Địa kỹ thuật-Địa môi trường | Khá Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B1 | Văn phòng B | Anh | 4.1 | |||
| V- Tỉnh đoàn | ||||||||||||||||
| | Lại Thị Phương Thảo | 09/4 1990 | 50 Bến Thóc, P Trần Hưng Đạo, TP Nam Định | ĐH Nông nghiệp Hà Nội | ĐH | Môi trường | Trung bình | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 5.4 | |||
| VI-Liên đoàn Lao động tỉnh | ||||||||||||||||
| | Bùi Ngọc Tân | 05/4 1986 | Lộng Đồng, Lộc An, TP Nam Định | ĐH Công đoàn | ĐH | Quản trị Kinh doanh | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 6.1 | |||
| | Nguyễn Thị Lan | 20/11 1989 | Yên Cường, Ý Yên | - ĐH Thương mại - ĐH Thương mại | - ThS - ĐH | - Thương mại - Quản trị Kinh doanh | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòngB | Anh | 6.1 | |||
| | Nguyễn Thị Dung | 13/9 1987 | Nam Mỹ, Nam Trực | ĐH Đà Lạt | ĐH | Văn hoá học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụng A | Anh | 6.2 | |||
| | Trần Văn Dư | 11/11 1986 | Hoà Hậu, Lý Nhân, Hà Nam | ĐH Đà Lạt | ĐH | Văn hoá học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụng A | Anh | 6.2 | |||
| | Lưu Nhất Vũ | 19/9 1985 | Xóm 12, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng | ĐH Sư phạm-ĐH Thái Nguyên | ĐH | Sư phạm Thể dục thể thao | Trung bình | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 6.4 | |||
| | Nguyễn Hữu Thắng | 14/8 1986 | 35M, ô 19, P Hạ Long, TP Nam Định | ĐH Công đoàn | ĐH | Quản trị kinh doanh | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 6.4 | |||
| | Nguyễn Thị Thu | 13/10 1989 | Xóm 6, Nam Toàn, Nam Trực | -ĐH Lao động-xã hội -ĐH Kinh tế kỹ thuật công nghiệp | -ThS -ĐH | - Quản trị nhân lực - Quản trị kinh doanh | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 6.4 | |||
| | Trần Thị Hoa | 22/7 1985 | 76 Nguyễn Hiền, TP Nam Định | - ĐH Bách khoa Hà Nội - ĐH Thương mại | -ThS - ĐH | -Quản trị Kinh doanh - Quản trị kinh doanh | -TB Khá - TB khá | Công chức loại C | Con thương binh | Cấp độ B1 | Văn phòng B | Anh | 6.4 | |||
| | Nguyễn Thị Thuý | 10/12 1990 | 19/158, đường Văn Cao, P Năng Tĩnh, TP Nam Định | ĐH Nông nghiệp Hà Nội | ĐH | Quản trị kinh doanh | Giỏi | Công chức loại C | 0 | C | Văn phòng B | Anh | 6.4 | |||
| VII-Hội Nông dân tỉnh | ||||||||||||||||
| | Nguyễn Thị Duyên | 12/3 1984 | Nghĩa Trung Nghĩa Hưng | ĐH Nông nghiệp I Hà Nội | ĐH | Bảo quản chế biến nông sản | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 7.1 | |||
| | Trần Văn Phúc | 15/12 1991 | 69 Đinh Thị Vân, Hạ Long, Nam Đinh | ĐH Nông nghiệp Hà Nội | ĐH | Môi trường | Trung bình | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 7.3 | |||
| | Đỗ Văn Cường | 05/11 1983 | Hải Đường Hải Hậu | ĐH Nông nghiệp Hà Nội | ĐH | Bảo vệ thực vật | TB khá | Viên chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 2.1 | |||
| VIII-Huyện uỷ Hải Hậu | ||||||||||||||||
| | Nguyễn Thị Hương | 02/10 1990 | Hải An, Hải Hậu | ĐH Đà Lạt | ĐH | Văn học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Ứng dụngB | Anh | 8.1 | |||
| | Đỗ Thị Kim Liên | 05/4 1991 | Hải Bắc, Hải Hậu | ĐH Văn hoá Hà Nội | ĐH | Bảo tàng học | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Ứng dụngB | Anh | 8.1 | |||
| | Nguyễn Văn Phúc | 25/12 1982 | Điền Xá, Nam Trực | ĐH Khoa học xã hội và nhân văn | ĐH | Xã hội học | Khá | Công chức loại C | Con thương binh | Anh B | Văn phòng B | Anh | 8.3 | |||
| | Phạm Văn Công | 08/9 1989 | Trực Đại, Trực Ninh | ĐH Đà Lạt | ĐH | Văn học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụngB | Anh | 8.3 | |||
| | Phạm Thị Vân Anh | 21/6 1987 | Hải Phương, Hải Hậu | - ĐH Ngoại thương | ĐH | Kinh tế đối ngoại | Khá | Công chức loại C | Bố nhiễm chất độc Da cam | Anh C | Văn phòng B | Anh | 8.4 | |||
| | Nguyễn Thành Thái | 21/01 1989 | Hải Phương, Hải Hậu | ĐH Kinh tế quốc dân | ĐH | Quản trị kinh doanh | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòng B | Anh | 8.6 | |||
| | Phạm Văn Thanh | 16/01 1990 | Hải Hoà, Hải Hậu | Học viên Báo chí và tuyên truyền | ĐH | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 8.6 | |||
| X-Thành uỷ Nam Định | ||||||||||||||||
| | Phan Thu Hà | 08/12 1991 | 5/9 Hùng Vương, P Vị Xuyên, TP Nam Định | ĐH Ngoại ngữ | ĐH | Tiếng Pháp | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B1 Toeic 685 | Văn phòng B | Pháp | 10.1 | Miễn thi môn Ngoại ngữ | ||
| XI-Huyện uỷ Nam Trực | ||||||||||||||||
| | Vũ Hoàng Long | 14/12 1990 | 12 TT Nam Giang, Nam Trực | ĐH Thương mại | ĐH | Quản trị thương mại điện tử | Trung bình | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 11.1 | |||
| | Lưu Thị Hoa | 16/01 1991 | Nam Hồng, Nam Trực | ĐH Thuỷ lợi | ĐH | Kinh tế | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 11.3 | |||
| | Trần Thị Thanh Thúy | 18/9 1990 | số 9, TT Thịnh Long, Hải Hậu | ĐH Thương mại | ĐH | Kinh tế thương mại | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 11.3 | |||
| | Lê Thị Hiền | 05/5 1991 | Nam Tiến, Nam Trực | ĐH Kinh tế -kỹ thuật công nghiệp | ĐH | Quản trị kinh doanh | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 11.4 | |||
| XII-Huyện uỷ Nghĩa Hưng | ||||||||||||||||
| | Vũ Thuận Yến | 7/6 1991 | Nam Tiến, Nam Trực | Học viện Hành chính | ĐH | Hành chính học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòng B | Anh | 12.1 | |||
| | Nguyễn Thị Vui | 8/02 1991 | Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng | Học viện Hành chính | ĐH | Hành chính học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 12.1 | |||
| | Trần Thị Lan Hương | 22/5 1989 | 14/703 đường Trường Chinh, TP Nam Định | Học viện Hành chính | ĐH | Hành chính học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 12.1 | |||
| | Đới Mạnh Tiến | 03/5 1987 | Nghĩa Thịnh Nghĩa Hưng | Đại học Giao thông vận tải | ĐH | Cơ khí chuyên dung | Trung bình | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 12.4 | |||
| | Vũ Đức Long | 20/4 1989 | 5,KPI, TT Liễu Đề Nghĩa Hưng | Đại học Giao thông vận tải | ĐH | Xây dựng cầu đường | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòng B | Anh | 12.5 | |||
| | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 02/9 1990 | Hoàng Nam Nghĩa Hưng | Đại học Nông nghiệp Hà Nội | ĐH | Quản lý đất đai | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 12.5 | |||
| | Trần Văn Toàn | 23/02 1987 | Nam Điền Nghĩa Hưng | Học viện Báo chí Tuyên truyền | - ĐH - Cao CLý LCT -Nvụ SP | -Chính trị học-chuyên ngành công tác tư tưởng | Khá | Viên chức Loại C | 0 | Anh C | Văn phòng B | Anh | 6.1 | |||
| XIII-Huyện uỷ Trực Ninh | ||||||||||||||||
| | Ngô Thị Phượng | 04/02 1983 | Đội 6, TT Cổ Lễ, Trực Ninh | ĐH Khoa học xã hội và nhân văn | ĐH | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Khá | Công chức loại C | Đảng viên | Anh B | Văn phòng B | Anh | 13.1 | |||
| | Vũ Văn Thịnh | 10/6 1986 | Trực Thắng Trực Ninh | Đại học Đà Lạt | ĐH | Xã hội học | Khá | Công chức loại C | Đảng viên | Anh B | Văn phòng B | Anh | 13.2 | |||
| | Ngô Thị Phượng | 26/6 1986 | Trực Tuấn Trực Ninh | Đại học Quy Nhơn | ĐH | Lịch sử Việt Nam | TB khá | Công chức loại C | Đảng viên | Anh B | Văn phòng B | Anh | 13.3 | |||
| | Trần Thị Hồng Thắm | 26/7 1988 | Cát Thành Trực Ninh | Đại học Vinh | ĐH | Lịch sử | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 13.3 | |||
| | Cao Trung Kiên | 08/5 1990 | Trực Hưng Trực Ninh | Đại học Nông nghiệp Hà Nội | ĐH | Quản lý đất đai | Khá | Công chức loại c | Con bệnh binh | Anh B | Văn phòng B | Anh | 13.4 | |||
| | Nguyễn Thị Phương | 20/9 1988 | 288 TT Cổ Lễ Trực Ninh | ĐH Kinh tế, ĐH QG Hà Nội | ĐH | Kinh tế chính trị | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 13.5 | |||
| XIV-Huyện uỷ Vụ Bản | ||||||||||||||||
| | Lê Thuỳ Linh | 03/10 1991 | 3/22, đường Điện Biên, P Cửa Bắc, TP Nam Định | ĐH SP kỹ thuật Nam Định | ĐH | Tin học ứng dụng | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B1 | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Trần Thị Anh Tú | 31/10 1990 | Thành Lợi, Vụ Bản | Học viện Quản lý Giáo dục | ĐH | Công nghệ thông tin | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Bùi Đức Tuyên | 09/10 1988 | Minh Tân, Vụ Bản | ĐH SP kỹ thuật Nam Định | ĐH | Tin học ứng dụng | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Đinh Thị Dung | 15/9 1990 | Thượng Thôn, Yên Tiến, Ý Yên | Học viện Quản lý Giáo dục | ĐH | Công nghệ thông tin | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Vũ Hoàng An | 05/9 1983 | TT Gôi, Vụ Bản | ĐH Xây dựng | ĐH | Tin học | TB khá | Công chức loại C | Con thương binh | Anh B | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Cao Hải Thuỵ | 08/3 1983 | Hoành Sơn, Giao Thuỷ | ĐH Bách khoa Hà Nội | ĐH | Công nghệ thông tin | Trung bình | Công chức loại C | Con thương binh | Anh C | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Trần Viết Ninh | 10/7 1989 | Yên Tiến, Ý Yên | Viện Đại học mở Hà Nội | ĐH | Công nghệ thông tin | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | ĐH | Anh | 14.1 | Miễn thi môn Tin học | ||
| | Lương Thị Thanh Mỹ | 04/11 1990 | Liên Xương, Hiển Khánh, Vụ Bản | ĐH Lao động-Xã hội | ĐH | Quản trị nhân lực | TB khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 14.2 | |||
| | Lã Thị Ngọc Linh | 09/11 1992 | 664 đường điện biên, Lộc Hoà, TP Nam Định | ĐH Công đoàn | ĐH | Quản trị nhân lực | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Ứng dụng B | Anh | 14.2 | |||
| | Nguyễn Thị Thuỳ Nga | 27/3 1989 | Minh Tân, Vụ Bản | ĐH Công đoàn | ĐH | Quản trị nhân lực | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngB | Anh | 14.2 | |||
| | Mai Thị Hiền Trang | 03/10 1991 | Thông Khê, Cộng Hoà, Vụ Bản | ĐH Sư phạm Hà Nội | ĐH | Sư phạm lịch sử | Khá | Công chức loại C | Con thương binh | Anh C | Văn phòngC | Anh | 14.3 | |||
| | Vũ Ngọc Hoàn | 06/9 1990 | Liên Minh, Vụ Bản | ĐH Lao động-Xã hội | ĐH | Kế toán | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòngB | Anh | 14.4 | |||
| | Nguyễn Thị Thảo | 09/9 1991 | Thượng Trang, Mỹ Tân, Mỹ Lộc | ĐH Thương mại | ĐH | Kế toán | Giỏi | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngB | Anh | 14.4 | |||
| | Phạm Thị Oanh | 02/5 1991 | Cát Đằng, Yên Tiến, Ý Yên | Học viện Tài chính | ĐH | Kế toán | Giỏi | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngB | Anh | 14.4 | |||
| XV-Huyện uỷ Ý Yên | ||||||||||||||||
| | Nguyễn Huy Hoàng | 18/9 1991 | Khu A, TT Lâm, Ý Yên | ĐH Lao động – xã hội | ĐH | Quản trị nhân lực | TB Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòngB | Anh | 15.1 | |||
| | Đinh Thu Hà | 15/5 1992 | Yên Cương, Ý Yên | ĐH Công đoàn | ĐH | Quản trị nhân lực | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụngB | Anh | 15.1 | |||
| | Hà Quốc Chính | 05/3 1985 | Nguyệt Trung, Yên Tân, Ý Yên | ĐH Sư phạm Thái Nguyên | ĐH | Sư phạm giáo dục công dân | Khá | Công chức loại C | Bộ đội xuất ngũ | Anh B | Văn phòngB | Anh | 15.3 | |||
| | Lê Thị Hằng | 14/01 1987 | Đại Lộc, Yên Chính, Ý Yên | ĐH Sư phạm Thái Nguyên | ĐH | Sư phạm giáo dục công dân | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụngB | Anh | 15.3 | |||
| | Hà Quang Tú | 28/01 1980 | Thôn Trung, Yên Dương, Ý Yên | ĐH Thuỷ sản | ĐH | Công nghệ chế biến thuỷ sản | TB khá | Công chức loại C | Đảng viên | Anh B | Văn phòngB | Anh | 15.4 | |||
| | Nguyễn Thị Hồng Dung | 02/3 1990 | An Baí, Yên Phong, Ý Yên | ĐH Khoa học xã hội và nhân văn | ĐH | Chính trị học | Khá | Công chức loại C | Đảng viên | Anh B | Văn phòng B | Anh | 15.5 | |||
| | Phạm Thị Thuý Quỳnh | 17/7 1990 | Xóm Lẻ, Yên Cường, Ý Yên | ĐH Sư phạm Hà Nội 2 | ĐH | Toán học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụngB | Anh | 15.5 | |||
| | Nguyễn Hương Liên | 27/11 1991 | Yên Phong, Ý Yên | ĐH Khoa học Tự nhiên | ĐH | Toán học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòng B | Anh | 15.5 | |||
| | Trần Thị Thu Hằng | 19/10 1992 | La Đồng, Mỹ Tiến, Mỹ Lộc | ĐH Sư phạm Hà Nội 2 | ĐH | Toán học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh B | Ứng dụngB | Anh | 15.5 | |||
| XVI-Đảng uỷ Công ty CPDệt, May Nam Định | ||||||||||||||||
| | Lê Quang Tuyển | 13/5 1987 | Xóm 1, Nam Toàn, Nam Trực | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | -ĐH -Cao cấp LLCT | Chính trị học | Khá | Công chức loại C | 0 | Anh C | Văn phòngC | Anh | 16.1 | |||
| XVII-Báo Nam Định | ||||||||||||||||
| | Nguyễn Văn Huỳnh | 06/01 1987 | Phương Định, Trực Ninh | ĐH Vinh | ĐH | Ngữ văn | TB khá | Viên chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòngB | Anh | 4.1 | |||
| | Nguyễn Thị Hoa Xuân | 18/9 1982 | 15/235 đường Bái, Lộc Vượng, TP Nam Định | ĐH Văn hoá Hà Nội | ĐH | Viết văn | Khá | Viên chức loại C | Con thương binh | Anh B | Văn phòngB | Anh | 4.1 | |||
| | Phạm Khánh Dũng | 10/9 1990 | H1P6, P văn Miếu, TP Nam Định | ĐH Văn hoá Hà Nội | ĐH | Quản lý văn hoá | TB khá | Viên chức loại C | 0 | Anh B | Văn phòngB | Anh | 4.3 | |||
Ghi chú: - Thông báo này được đăng toàn văn trên Báo Nam Định điện tử, (địa chỉ www.baonamdinh.com.vn ) và niêm yết tại trụ sở Tỉnh uỷ Nam Định số 55 đường Vị Hoàng, phường vị Hoàng, thành phố Nam Định./.
PHÓ BÍ THƯ THƯỜNG TRỰC
Kiêm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
Nguyễn Khắc Hưng
[links()]









