Phần VIII (Từ 701-800)
701. Nguyễn Thới, sinh năm 1940, quê: Xã Ninh Giang (Gia Khánh).
702. Đinh Thị Thu, sinh năm 1948, quê: Thôn Phú Lăng, xã Ninh Vân (Gia Khánh).
703. Nguyễn Xuân Thu, sinh năm 1943, quê: Thôn Bạch Cừ, xã Ninh Khang (Gia Khánh).
704. Trần Mạnh Thu, sinh năm 1923, quê: Xã Yên Từ (Yên Mô).
705. Phạm Văn Thư, sinh năm 1928, quê: Thôn Thành Mỹ, xã Ninh Mỹ (Gia Khánh).
706. Hoàng Kim Thư, sinh năm 1947, quê: Hợp tác xã Minh Long, xã Xích Thổ (Nho Quan).
707. Vũ Xuân Thự, sinh năm 1937, quê: Xóm 1, xã Quang Thiện (Kim Sơn).
708. Nguyễn Văn Thụ, sinh năm 1940, quê: Thôn Trinh Nữ, xã Yên Hoà (Yên Mô).
709. Đoàn Xuân Thụ, sinh năm 1947, quê: Xã Yên Lâm (Yên Mô).
710. Trần Văn Thứ, sinh năm 1928, quê: Xóm 9, xã Lưu Phương (Kim Sơn).
711. Bùi Văn Thuấn, sinh năm 1946, quê: Xóm Nộn Khê, xã Yên Từ (Yên Mô).
712. Trịnh Văn Thuần, sinh năm 1927, quê: Thôn Thành Mỹ, xã Ninh Mỹ (Gia Khánh).
713. Phan Văn Thuận, sinh năm 1957, quê: HTX Giang Thượng, xã Khánh Ninh (Yên Khánh).
714. Trương Văn Thuận, sinh năm 1945, quê: Thôn Thương Lạc, xã Lạc Vân (Nho Quan).
715. Nguyễn Văn Thuật, sinh năm 1949, quê: Thôn Yên Duyên, xã Yên Đồng (Yên Mô).
716. Vũ Tiến Thục, sinh năm 1950, quê: Thôn Lũ Phong, xã Quỳnh Lưu (Nho Quan).
717. Bùi Thị Thục, sinh năm 1952, quê: Xóm 5, thôn Phùng Thiện, xã Khánh Tiên (Yên Khánh).
718. Lê Thức, sinh năm 1925, quê: Thôn Trung Trữ, xã Ninh Giang (Gia Khánh).
719. Nguyễn Văn Thức, sinh năm 1940, quê: Xã Trường Yên (Gia Khánh).
720. Phạm Thị Thực, sinh năm 1951, quê: Thôn Phương Hưng, xã Gia Phương (Gia Viễn).
721. Trịnh Thị Minh Thực, sinh năm 1949, quê: Thôn Phúc Hạ, xã Ninh Phúc (Gia Khánh).
722. Nguyễn Xuân Thuế, sinh năm 1939, quê: Thôn Sinh Dược, xã Gia Sinh (Gia Viễn).
723. Tống Văn Thuộc, sinh năm 1954, quê: Thôn La Vân, xã Ninh Giang (Gia Khánh).
724. Đinh Thế Thướng, sinh năm 1947, quê: Thôn Yên Chỉ, xã Thượng Hoà (Nho Quan).
725. Hoàng Đình Thường, sinh năm 1935, quê: Thôn Đoan Bình, xã Gia Phú (Gia Viễn).
726. Vũ Thị Thường, sinh năm 1949, quê: Xóm Đanh, xã Yên Thành (Yên Mô).
727. Đinh Công Thuý, sinh năm 1946, quê: Thôn Thiện Trạo, xã Ninh Sơn (Gia Khánh).
728. Hoàng Thị Hồng Thuý, sinh năm 1950, quê: Thôn Khê Hạ, xã Ninh Xuân (Gia Khánh).
729. Phạm Thị Thuý, sinh năm 1947, quê: Thôn Thiện Trạo, xã Ninh Sơn (Gia Khánh).
730. Đào Thị Thanh Thuỷ, sinh năm 1950, quê: Thôn Hồng Phong, xã Gia Trung (Gia Viễn).
731. Đỗ Thị Thuỷ, sinh năm 1953, quê: Xóm 11, thôn Tức Hiên, xã Kim Định (Kim Sơn).
732. Phạm Văn Thuỷ, sinh năm 1955, quê: HTX Liên Thành, xã Ninh Mỹ (Gia Khánh).
733. Trần Văn Thuỷ, sinh năm 1956, quê: Thôn Chỉnh Đốn, xã Gia Minh (Gia Viễn).
734. Bùi Văn Thuyết, sinh năm 1935, quê: Thôn Đồng Nhân, xã Khánh Thượng (Yên Mô).
735. Lương Văn Tích, sinh năm 1957, quê: Thôn Xuân Vũ, xã Ninh Vân (Gia Khánh).
736. Lương Hữu Tiễm, sinh năm 1942, quê: Thôn Tự Tân, xã Tân Thành (Kim Sơn).
737. Hồ Quyết Tiến, sinh năm 1948, quê: Xã Gia Lâm (Gia Viễn).
738. Lưu Dũng Tiến, sinh năm 1932, quê: Thôn Khê Đầu Thượng, xã Ninh Xuân (Gia Khánh).
739. Phạm Ngọc Tiến, sinh năm 1943, quê: Thôn Lạc Khoái, xã Gia Lạc (Gia Viễn).
740. Vũ Như Tiếp, sinh năm 1946, quê: Xóm 13, xã Yên Lộc (Kim Sơn).
741. Lê Duy Tiệp, sinh năm 1950, quê: Thôn Bình Sơn, xã Yên Bình (Yên Mô).
742. Nguyễn Thị Tiếu, sinh năm 1955, quê: Thôn Sào Long, xã Gia Lập (Gia Viễn).
743. Đinh Công Tín, sinh năm 1930, quê: Xã Gia Vượng (Gia Viễn).
744. Nguyễn Hữu Tính, sinh năm 1946, quê: Khu 6, Hoè Thị, thị trấn Nho Quan (Nho Quan).
745. Đinh Thị Tình, sinh năm 1938, quê: Thôn Mỹ Quý, xã Gia Tường (Gia Viễn).
746. Ngô Văn Tình, sinh năm 1957, quê: Xã Ninh Xuân (Gia Khánh).
747. Nguyễn Xuân Tình, sinh năm 1939, quê: Xóm 7, thôn Còi, xã Yên Mỹ (Yên Mô).
748. Vũ Xuân Tình, sinh năm 1949, quê: Xã Khánh Hải (Yên Khánh).
749. Nguyễn Phú Tĩnh, sinh năm 1948, quê: Thôn Quang Hiển, xã Yên Bình (Yên Mô).
750. Phạm Văn Tỉnh, sinh năm 1952, quê: Xóm 5, xã Kiên Trung (Kim Sơn).
751. Bùi Quốc Toàn, sinh năm 1950, quê: Thôn Tùng Lộc, xã Phú Lộc (Nho Quan).
752. Đinh Công Toàn, sinh năm 1944, quê: Thôn Danh Đông, xã Gia Phong (Gia Viễn).
753. Dương Thanh Toàn, sinh năm 1946, quê: HTX Đại Giáp, xã Gia Xuân (Gia Viễn).
754. Lê Minh Toàn, sinh năm 1939, quê: Xóm Đồi, thôn Tế Nỹ, xã Gia Vượng (Gia Viễn).
755. Nguyễn Hữu Toàn, sinh năm 1932, quê: Thôn Côn Lăng, xã Ninh Vân (Gia Khánh).
756. Đinh Văn Tòng, sinh năm 1944, quê: Thôn Phù Long, xã Gia Vân (Gia Viễn).
757. Tạ Bá Trác, sinh năm 1929, quê: Thôn Phúc Trung, xã Ninh Phúc (Gia Khánh).
758. Nguyễn Thị Trang, sinh năm 1956, quê: Chùa Lý, xã Ninh Phúc (Gia Khánh).
759. Dương Văn Tranh, sinh năm 1949, quê: Xóm 10, xã Quang Thiện (Kim Sơn).
760. Nguyễn Tri, sinh năm 1926, quê: Thôn Bạch Cừ, xã Ninh Khang (Gia Khánh).
761. Trương Ngọc Trinh, sinh năm 1955, quê: Thôn Vĩnh Lộc, xã Yên Nhân (Yên Mô).
762. Lê Thanh Trình, sinh năm 1937, quê: Xã Gia Sơn (Gia Viễn).
763. Phạm Công Trình, sinh năm 1936, quê: Thôn Lôi Sơn, xã Gia Phong (Gia Viễn).
764. Đinh Văn Trịnh, sinh năm 1950, quê: Thôn Phúc An, xã Ninh Thành (Gia Khánh).
765. Nguyễn Trắc Trinh, sinh năm 1950, quê: Thôn Thượng Hoà, xã Gia Thanh (Gia Viễn).
766. Lê Văn Trố, sinh năm 1925, quê: Thôn Lảng Ngoại, xã Gia Lập (Gia Viễn).
767. Vũ Văn Trợ, sinh năm 1939, quê: Xóm Vân Trung, xã Gia Thắng (Gia Viễn).
768. Nguyễn Văn Trụ, sinh năm 1948, quê: Thôn Lam Sơn, xã Yên Hoà (Yên Mô).
769. Phạm Học Trữ, sinh năm 1954, quê: Xã Ninh Mỹ (Gia Khánh).
770. Dương Văn Trự, sinh năm 1975, quê: Xã Ninh Phúc (Gia Khánh).
771. Hoàng Thiện Trung, sinh năm 1940, quê: Thôn Lưu Mỹ, xã Khánh Vân (Yên Khánh).
772. Mai Quý Trung, sinh năm 1936, quê: Xã Gia Tiến (Gia Viễn).
773. Nguyễn Xuân Trường, sinh năm 1948, quê: Xã Trường Yên (Gia Khánh).
774. Đinh Văn Trượng, sinh năm 1957, quê: Thôn Chỉnh Đốn, xã Gia Minh (Gia Viễn).
775. Phạm Thanh Truyền, sinh năm 1953, quê: Thôn Tây Sơn, xã Yên Mạc (Yên Mô).
776. Trần Quang Truyền, sinh năm 1949, quê: Xã Khánh Vân (Yên Khánh).
777. Vũ Thế Truyền, sinh năm 1945, quê: Thôn Yên Mô Thượng, xã Yên Mạc (Yên Mô).
778. Mai Xuân Tu, sinh năm 1937, quê: Thôn Đồng Xuân, xã Gia Xuân (Gia Viễn).
779. Đặng Văn Tư, sinh năm 1948, quê: Xã Gia Thịnh (Gia Viễn).
780. Bùi Văn Tự, sinh năm 1942, quê: Xã Gia Lâm (Gia Viễn).
781. Bùi Thanh Tụ, sinh năm 1942, quê: Xóm Chủ, xã Phú Lộc (Nho Quan).
782. Đỗ Thị Tựa, sinh năm 1949, quê: Thôn Lạc Hiên, xã Yên Hoà (Yên Mô).
783. Phạm Tuân, sinh năm 1928, quê: Làng Yên Liên Hạ, xã Khánh Thịnh (Yên Khánh).
784. Nguyễn Thanh Tuấn, sinh năm 1947, quê: Thôn Xuân Trì, xã Gia Sinh (Gia Viễn).
785. Đinh Ngọc Tuấn, sinh năm 1940, quê: Xã Thượng Hoà (Nho Quan).
786. Đinh Văn Tuất, sinh năm 1957, quê: Thôn Trà Lai, xã Gia Thanh (Gia Viễn).
787. Nguyễn Văn Tuất, sinh năm 1939, quê: Xã Gia Phương (Gia Viễn).
788. Vũ Văn Túc, sinh năm 1938, quê: Thôn Tứ Đường, xã Yên Thái (Yên Mô).
789. Đoàn Trọng Tuệ, sinh năm 1939, quê: Thôn Khương Thượng, xã Khánh Ninh (Yên Khánh).
790. Phạm Tuấn Tuệ, sinh năm 1949, quê: Xã Khánh Lợi (Yên Khánh).
791. Phạm Văn Tuệ, sinh năm 1957, quê: Thôn Phúc Khánh, xã Ninh Sơn (Gia Khánh).
792. Nguyễn Văn Tung, sinh năm 1934, quê: Xã Yên Bình (Yên Mô).
793. Dương Tương, sinh năm 1941, quê: Xã Ninh Giang (Gia Khánh).
794. Nguyễn Thiện Tuỳ, sinh năm 1937, quê: Thôn Nộn Khê, xã Yên Từ (Yên Mô).
795. Đặng Văn Tuyên, sinh năm 1928, quê: Xóm Trung Nhất, thôn Phúc An, xã Ninh Thành (Gia Khánh).
796. Hà Văn Tuyên, sinh năm 1957, quê: Thôn Xuân áng, xã Ninh Xuân (Gia Khánh).
797. Trịnh Quang Tuyên, sinh năm 1957, quê: Xóm Thuần Đầu, thôn Yên Khang, xã Khánh Hoà (Yên Khánh).
798. Phạm Thị Kim Tuyến, sinh năm 1952, quê: Thôn Thành Mỹ, xã Ninh Mỹ (Gia Khánh).
799. Trương Văn Tuyến, sinh năm 1947, quê: Xã Văn Phú (Nho Quan).
800. Phạm Thị Tuyền, sinh năm 1952, quê: Thôn Tịch Chân, xã Khánh Thượng (Yên Mô).
Hết phần VIII
(Còn tiếp)