Phần V (Từ 401-500)
401. Trần Lộc, sinh ngày 17-1-1946, quê: Thôn Phù Sa, xã Yên Lâm (Yên Mô); cơ quan trước khi đi B: Trường cấp II Yên Lộc, huyện Kim Sơn.
402. Trần Tùng Lộc, sinh ngày 19-5-1930, quê: Xóm 6, xã Kim Định (Kim Sơn); cơ quan trước khi đi B: Ty Giao thông, Công ty Xây dựng cầu đường Ninh Bình.
403. Nguyễn Thị Hanh Lợi, sinh ngày 26-11-1955, quê: Thôn Nguyễn Xá, xã Ninh Nhất (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Công ty Xây dựng Ninh Bình.
404. Nguyễn Đức Long, sinh ngày 21-9-1951, quê: Xóm 10, xã Kim Định (Kim Sơn); cơ quan trước khi đi B: Xí nghiệp Ô tô tỉnh Ninh Bình.
405. Nguyễn Phi Long, sinh ngày 25-2-1950, quê: Thị trấn Nho Quan (Nho Quan); cơ quan trước khi đi B: Trạm vệ sinh phòng dịch - Ty Y tế tỉnh Hoà Bình.
406. Phạm Việt Long, sinh ngày 1-7-1946, quê: Phố Gia ấm (Gia Viễn).
407. Trần Đăng Long, sinh ngày 25-9-1952, quê: Xóm 3, xã Phú Sơn (Nho Quan); cơ quan trước khi đi B: Xí nghiệp Đá Hệ Dưỡng tỉnh Ninh Bình.
408. Trần Thanh Long, sinh ngày 27-6-1949, quê: Xóm 1, xã Kim Định (Kim Sơn); cơ quan trước khi đi B: Xưởng Tiểu Tu, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
409. Phạm Thị Lư, sinh ngày 7-9-1945, quê: Xã Liên Sơn (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Ty Xây dựng Ninh Bình.
410. Đinh Công Luận, sinh ngày 4-5-1946, quê: Xóm Xuân Viên, xã Văn Phương (Nho Quan); cơ quan trước khi đi B: Đội xe 1610.
411. Nguyễn Công Luận, sinh ngày 21-10-1942, quê: Xã Lạng Phong (Nho Quan).
412. Phạm Quang Luận, sinh ngày 14-1-1935, quê: Xã Khánh Hồng (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Bệnh viện số 1 tỉnh Nam Hà.
413. Vũ Công Luận, sinh ngày 1-2-1947, quê: Xã Yên Lạc (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Đội Cơ giới Cảng Hải Phòng.
414. Lê Văn Luật, sinh ngày 10-8-1945, quê: Thôn Bạch Liên, xã Yên Thành (Yên Mô).
415. Lê Năng Lực, sinh ngày 14-2-1938, quê: Thôn Thủ Tiền, xã Ninh Nhất (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Ty Thông tin Ninh Bình.
416. Đào Viết Lương, sinh ngày 14-5-1953, quê: Thôn Ngô Đồng, xã Gia Phú (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Ty Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
417. Đinh Văn Lương, sinh ngày 29-12-1956, quê: Thôn Phù Long, xã Gia Vân (Gia Viễn).
418. Phạm Khắc Lương, sinh ngày 13-1-1957, quê: Xã Ninh Nhất (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Ty Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
419. Phan Thế Lương, sinh năm 1931, quê: Thôn Ráy, xã Sơn Thành (Nho Quan); cơ quan trước khi đi B: Ngân hàng thị xã Hoà Bình.
420. Bùi Văn Lưu, sinh ngày 3-3-1954, quê: Thôn Thanh Uy, xã Gia Vân (Gia Viễn).
421. Nguyễn Văn Lưu, sinh ngày 28-12-1930, quê: Xóm 4, xã Lai Thành (Kim Sơn); cơ quan trước khi đi B: MTTQ tỉnh Ninh Bình.
422. Nguyễn Công Lựu, sinh ngày 30-7-1958, quê: Thôn Chấn Hưng, xã Gia Ninh (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Ty Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
423. Bùi Thanh Luyến, sinh ngày 12-2-1945, quê: Thôn Xuân Dương, xã Khánh Cư (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Giáo viên Trường bổ túc văn hoá, xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh.
424. Đinh Võ Luyện, sinh ngày 4-8-1947, quê: Thôn Trung Hoà, xã Gia Vân (Gia Viễn).
425. Nguyễn Văn Luyện, sinh ngày 10-10-1944, quê: Xóm Ngôi Ngang, xã Khánh Thành (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Đội Cơ giới 611 - Công ty đường 6 - Tổng cục Đường sắt Hà Nội.
426. Nguyễn Thành Ly, sinh tháng 12-1940, quê: Xã Gia Tân (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: K15 Ban tổ chức Trung ương.
427. Đỗ Hải Lý, sinh ngày 12-4-1950, quê: Thôn Liên Trì, xã Yên Hoà (Yên Mô); cơ quan trước khi đi B: Đoàn Địa hình - Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Tĩnh.
428. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 30-5-1949, quê: Thôn Lạc Khoái, xã Gia Lạc (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Trường cấp I xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn.
429. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 22-6-1949, quê: Xóm 2, xã Phú Sơn (Nho Quan); cơ quan trước khi đi B: Trường cấp I Thanh Bình, huyện Nho Quan.
430. Nguyễn Thị Lý B, sinh ngày 24-12-1950, quê: Thôn Sinh Dược, xã Gia Sinh (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Trường cấp I xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn.
431. Nguyễn Văn Mạc, sinh ngày 7-12-1936, quê: Thôn Yên Cư, xã Khánh Cư (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Ty Thông tin Ninh Bình.
432. Lâm Đại Mạch, sinh ngày 20-5-1937, quê: Xã Trường Yên (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Công ty Vật tư Ninh Bình.
433. Trương Xuân Mạch, sinh ngày 26-6-1948, quê: Thôn Chấn Hưng, xã Gia Ninh (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Trường Kỹ thuật - Bộ Tổng Tham mưu.
434. Vũ Thị Mai, sinh ngày 6-4-1956, quê: Thôn Mường Giáp, xã Gia Xuân (Gia Viễn).
435. Nguyễn Văn Mắm, sinh ngày 5-9-1941, quê: Xã Đại Hữu (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Trạm Vận chuyển lâm sản Hải Phòng.
436. Phạm Thị Mấm, sinh ngày 7-3-1950, quê: Xóm 3, xã Khánh Tiên (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Trường cấp I Cồn Thoi, huyện Kim Sơn.
437. Ninh Thị Thanh Mận, sinh ngày 7-1-1949, quê: Thôn Lam Sơn, xã Yên Hoà (Yên Mô); cơ quan trước khi đi B: Trường Cán bộ y tế tỉnh Nam Hà.
438. Vũ Xuân Mạnh, sinh năm 1954, quê: Xã Yên Mỹ (Yên Mô); cơ quan trước khi đi B: Lâm trường Tân Phong, Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
439. Phạm Hùng Mạnh, sinh ngày 13-8-1949, quê: Xã Gia Vượng (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Ty Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
440. Tống Công Mào, sinh ngày 2-2-1948, quê: Thôn Lương Sơn, xã Liên Sơn (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Trường Huấn luyện kỹ thuật - Bộ Tổng Tham mưu.
441. Đinh Thị Mật, sinh ngày 17-7-1957, quê: Thôn Địch Lộng, xã Gia Thanh (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Ty Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
442. Lê Văn Mậu, sinh ngày 10-9-1947, quê: Xóm Đồng Đinh, xã Lạng Phong (Nho Quan); cơ quan trước khi đi B: Trường Kỹ thuật - Cục Kỹ thuật - Bộ TổngTham mưu.
443. Phạm Hữu Mậu, sinh ngày 10-6-1950, quê: Thôn Thành Mỹ, xã Ninh Mỹ (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Nhà máy Xi măng thành phố Hải Phòng.
444. Phạm Thị Mậu, quê: Xóm 3, xã Khánh Tiên (Yên Khánh); cơ quan trước khi đi B: Trường Cấp I xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn.
445. Trần Quang Mậu, sinh ngày 1-1-1933, quê: Xã Gia Vượng (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Đội Công trình Nông trường Đồng Giao tỉnh Ninh Bình.
446. Đỗ Sỹ Mến, sinh ngày 2-10-1955, quê: Thôn Phú Mỹ, xã Gia Vượng (Gia Viễn); cơ quan trước khi đi B: Trường K27 thuộc Cục Bưu điện Trung ương.
447. Lê Thị Mích, sinh ngày 9-9-1952, quê: Thôn Đa Giá, xã Ninh Mỹ (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Trường Trung học chuyên nghiệp Dược Trung ương - Bộ Y tế.
448. Đinh Thị Miên, sinh ngày 12-8-1934, quê: Thôn Tam Dương, xã Khánh Dương (Yên Mô); cơ quan trước khi đi B: Công ty Xây lắp II - Bộ Vật tư.
449. Bùi Thị Minh, quê: Thôn Phúc Khánh, xã Ninh Sơn (Gia Khánh); cơ quan trước khi đi B: Ngân hàng Nhà nước - huyện Nông Cống - tỉnh Thanh Hoá.
450. Bùi Văn Minh, sinh năm 1957, quê: Thôn Thanh Uy, xã Gia Vân (Gia Viễn).
451. Đinh Xuân Minh, sinh năm 1947, quê: Xã Ninh Khang (Gia Khánh).
452. Đoàn Tiến Minh, sinh ngày 2-12-1955, quê: Thôn Đồng Phú, xã Khánh Thượng (Yên Mô).
453. Phạm Thị Hải Minh, sinh ngày 3-6-1948, quê: Xã Khánh Công (Yên Khánh).
454. Trần Quang Minh, sinh ngày 10-9-1943, quê: Thôn Bồng Hải, xã Khánh Thiện (Yên Khánh).
455. Trần Văn Minh, sinh ngày 4-9-1946, quê: Thôn Sui, xã Văn Phương (Nho Quan).
456. Lê Thị Mọn, sinh ngày 20-1-1953, quê: Thôn Hành Cang, xã Ninh Thắng (Gia Khánh).
457. Đinh Thị Mùi, sinh ngày 29-1-1955, quê: Xã Gia Lạc (Gia Viễn.
458. Đinh Văn Mùi, sinh ngày 8-3-1955, quê: Thôn Lạc Khoái (Gia Viễn).
459. Nguyễn Thị Thanh Mướt, sinh ngày 20-10-1952, quê: Thôn Kho, xã Phú Lộc (Nho Quan).
460. Vũ Ngọc Mỹ, sinh ngày 15-5-1947, quê: Thôn Lưu Mỹ, xã Khánh Vân (Yên Khánh).
461. Bùi Thiện Mỹ, sinh ngày 5-10-1957, quê: Xóm 3, HTX Ninh Thắng (Gia Khánh).
462. Đinh Giang Nại, sinh tháng 8-1945, quê: Xóm Mai Vân, xã Thanh Lạc (Nho Quan).
463. Lê Tiến Nam, sinh ngày 4-8-1939, quê: huyện Gia Khánh.
464. Nguyễn Văn Nam, sinh ngày 21-12-1948, quê: Xóm Nhất Quang, xã Khánh Thành (Yên Khánh).
465. Phạm Nhật Nam, sinh ngày 18-9-1952, quê: Xóm Bến Xanh, xã Khánh Thiện (Yên Khánh).
466. Phạm Thị Nam, sinh ngày 6-8-1954, quê: Thôn Đông Thịnh, xã Ninh Sơn (Gia Khánh).
467. Nguyễn Thị Năm, sinh ngày 3-10-1956, quê: Thôn Tư Điền, xã Ninh Nhất (Gia Khánh).
468. Nguyễn Thị Năm, sinh ngày 24-4-1950, quê: Thôn Liên Huy, xã Gia Thịnh (Gia Viễn).
469. Lê Thị Nga, sinh ngày 13-1-1948, quê: Thôn Yên Vệ, xã Khánh Phú (Yên Khánh).
470. Trần Phi Nga, sinh ngày 4-1-1946, quê: Xã Yên Đồng (Yên Mô).
471. Phạm Văn Ngà, sinh ngày 12-2-1949, quê: Thôn Phúc Hậu, xã Khánh Thiện (Yên Khánh).
472. Phạm Thị Ngát, quê: Thôn Yên Hạ, xã Yên Thịnh (Yên Mô).
473. Phạm Đức Nghệ, sinh ngày 16-6-1950, quê: Xóm 5, đội 6, thôn Kiến ốc, xã Khánh Trung (Yên Khánh).
474. Ninh Văn Nghị, sinh tháng 10-1946, quê: Xóm 9, xã Yên Mỹ (Yên Mô).
475. Lê Khắc Nghĩa, sinh ngày 26-5-1939, quê: Thôn Thiện Hối, xã Gia Tân (Gia Viễn).
476. Phạm Thị Nghĩa, sinh ngày 3-11-1953, quê: Xã Đồng Phong (Nho Quan).
477. Ngô Văn Nghiễm, sinh ngày 24-4-1942, quê: Thôn Yên Sư, xã Yên Nhân (Yên Mô).
478. Quách Lại Nghinh, sinh ngày 21-1-1941, quê: Thôn Hiền Quan Ngoại, xã Đức Long (Nho Quan).
479. Phạm Thị Ngọ, sinh ngày 21-10-1954, quê: Thôn Tiên Hưng, xã Yên Phú (Yên Mô).
480. Mai Thị Ngọ, sinh ngày 25-6-1956, quê: Thôn Phú Lăng, xã Ninh Vân (Gia Khánh).
481. Đỗ Thị Ngoan, sinh ngày 25-4-1952, quê: Thôn Liên Trì, xã Yên Hoà (Yên Mô).
482. Mai Ngoan, sinh ngày 7-9-1947, quê: Thôn Bình Hải, xã Yên Nhân (Yên Mô).
483. Trần Thị Ngoan, sinh năm 1957, quê: Xóm Đông Hải, xã Gia Thanh (Gia Viễn).
484. Nguyễn Văn Ngọc, sinh ngày 12-10-1957, quê: Xã Khánh Ninh (Yên Khánh).
485. Phạm Thị Ngọc, sinh ngày 27-4-1956, quê: Xóm Nội, xã Ninh Xuân (Gia Khánh).
486. Đinh Thanh Ngợi, sinh ngày 1-7-1947, quê: Xã Gia Lâm (Gia Viễn).
487. Phạm Thị Ngọt, sinh ngày 11-10-1949, quê: Thôn Tập Ninh, xã Gia Vân (Gia Viễn).
488. Vũ Ngột, sinh ngày 27-4-1941, quê: Xã Ninh Khánh (Gia Khánh).
489. Vũ Văn Ngữ, sinh ngày 31-12-1935, quê: Thôn Thần Thiện, xã Gia Tân (Gia Viễn).
490. Hà Nguyên, sinh ngày 6-10-1932, quê: Xã Phong Lạc (Nho Quan).
491. Trần Đào Nguyên, sinh năm 1948, quê: Thôn Huy Nghiệp, xã Gia Thanh (Gia Viễn).
492. Đinh Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 3-10-1939, quê: Thôn Danh Động, xã Gia Phong (Gia Viễn).
493. Trần Thị Nguyệt, sinh ngày 10-9-1950, quê: Xóm 4, thôn Thiệu Trạo, xã Ninh Sơn (Gia Khánh).
494. Nguyễn Tuấn Nhã, sinh ngày 20-12-1934, quê: Xã Ninh Xuân (Gia Khánh).
495. Trần Văn Nhạc, sinh ngày 10-6-1945, quê: Làng Chỉ Thiện, xã Xuân Thiện (Kim Sơn).
496. Phạm Thị Nhâm, sinh ngày 3-2-1950, quê: Xã Yên Phong (Yên Mô).
497. Phùng Thị Nhâm, sinh ngày 20-3-1950, quê: Thôn Yên Hạ, xã Khánh Thịnh (Yên Mô).
498. Nguyễn Xuân Nhan, sinh ngày 6-8-1936, quê: Thôn Sinh Dược, xã Gia Sinh (Gia Viễn).
499. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 27-7-1957, quê: Thôn Hoàng Long, xã Gia Minh (Gia Viễn).
500. Trần Thị Nhàn, sinh ngày 7-2-1949, quê: Thôn Mai Phương, xã Gia Hưng (Gia Viễn).
Hết phần V
(Còn tiếp)